Hôm nay: 25-02-2018
Thông tin chi tiết về ngày
Chủ nhật: 25-2-2018 - Âm lịch: 10-1 ngày Mậu Tí [Hành: Hỏa]. Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long], Giờ Hoàng đạo: Tí (23h-01h) ; Sửu (01h-03h) ; Mão ( 5h-7h) ; Ngọ (11h-13h) ; Thân (15h-17h) ; Dậu (17h-19h). Tuổi xung khắc ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ. Sao: . Trực: Khai
Việc nên làm
đi lễ, cúng lễ, xuất hành, nhập học, khai trương, trồng trọt, chăn nuôi
Việc kiêng kỵ
xây dựng, dỡ nhà, phá nhà, nhóm họp, kết bạn, giao lưu, ăn hỏi, khai hoả, đốt lửa, dựng bia mộ, bia tưởng niệm
Ngoại lệ các ngày
Thân: Đều tốt ; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp.); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất) ; Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất) ; Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất) ; Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất) ; Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất) ; Mậu Thìn: có thể động sự.
Sao tốt
Bất tương; Ích Hậu; Sinh khí (trực khai); Thanh Long; Thiên Xá; Đại Hồng Sa
Sao xấu nên kiêng kỵ
Lỗ ban sát; Phi Ma sát (Tai sát); Thiên Hoả; Thiên Ngục
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Tứ Lục: Xấu
Xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Bắc
Giờ xuất hành
Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)] - Giờ Đại An [Mão (05h-07h)] - Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)] - Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)] - Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)] - Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]
Xem chi tiết